Trang chủ Bài học làm mẹ

65 tên ở nhà cho bé gái đáng yêu vô cùng

04/07/2018 13:15

Tên ở nhà cho bé nên lựa chọn những cái tên dễ nhớ, gắn với một loài hoa hoặc con vật bé thích.

MỤC LỤC:

1. Một số lưu ý khi đặt tên ở nhà cho bé

2. Gợi ý 65 tên ở nhà cho bé gái hay

- Tên ở nhà cho bé gái theo động vật

- Tên ở nhà cho bé gái theo nhân vật hoạt hình

- Tên ở nhà cho bé gái theo nốt nhạc

- Tên ở nhà cho bé gái theo trái cây, củ quả

- Đặt tên cho bé theo các loại đồ ăn

- Tên theo đặc điểm bên ngoài của bé

- Tên ở nhà cho bé gái bằng tiếng Anh

Đặt tên cho con là công việc mà các ông bố bà mẹ thường nghĩ đến đầu tiên khi có con. Từ xưa đến nay, khi lựa chọn tên để đặt cho con gái, ngoài những cái tên đặt theo giấy khai sinh, các bậc cha mẹ nên lựa chọn một cái tên quen thuộc để làm tên ở nhà cho con bé gái để dễ gọi, nghe dễ thương mà theo quan niệm của các cụ là "dễ nuôi".

LƯU Ý KHI ĐẶT TÊN Ở NHÀ CHO BÉ GÁI 2018

Tên ở nhà cho bé gái nên là những cái tên dễ gọi, bao gồm 1-2 từ, tránh lựa chọn những cái tên dài dòng khó gọi.

Với các bé gái, nên lựa chọn những cái tên dễ thương, gọi lên thể hiện được tính cách thùy mị, nết na của bé, tránh những cái tên quá mạnh mẽ như con trai.

 

65 tên ở nhà cho bé gái đáng yêu vô cùng - Ảnh 1

 

GỢI Ý 65 TÊN Ở NHÀ CHO BÉ GÁI

Có rất nhiều tên ở nhà cho bé gái dễ thương mẹ có thể chọn nhưng chủ yếu nên chọn tên theo bộ đem lại ý nghĩa khác nhau:

Tên ở nhà cho bé gái theo động vật

1. Min

2. Mèo

3. Mon

4. Mun

5. Miu

6. Gấu

7. Nghé

8. Tễu

9. Tép

10. Vịt

Tên ở nhà cho bé gái theo nhân vật hoạt hình

11. Maruko trong loạt phim hoạt hình Maruko Chan

12. Xuka

13. Đô rê mi (phim hoạt hình Đô rê mon)

14. Elsa

15. Anna (Nữ hoàng băng giá)

16. Tinker (Cô tiên Tinker Bell trong Peter Pan)

65 tên ở nhà cho bé gái đáng yêu vô cùng - Ảnh 2

Tên ở nhà cho bé gái theo nốt nhạc

17. Đồ

18. Rê

19. Mi

20. Pha

21. Son

22. La

23. Si

24. Đố

Tên ở nhà cho bé gái theo trái cây, củ quả

25. Mít

26. Bưởi

27. Xoài

28. Mận

29. Mơ

30. Chanh

31. Dâu

32. Na

33. Su Su

34. Ngô

35. Khoai

36. Mướp

37. Dừa

38. Bơ

Tên ở nhà cho bé gái theo các loại đồ ăn

39. Mứt

40. Kem

41. Snack

42. Pizza

43. Bánh gạo

44. Bún

45. Nem

46. Cơm

47. Cốm

48. Coca

49. Café

65 tên ở nhà cho bé gái đáng yêu vô cùng - Ảnh 3

Tên theo đặc điểm bên ngoài của bé

50. Trắng

51. Xoắn

52. Tồ

53. Tròn

54. Híp

55. Hạt tiêu

Tên ở nhà cho bé gái bằng tiếng Anh

56. Barbara: người lương thiện

57. Catherine: xuất thân tôn quí, cử chỉ thanh nhã, đoan trang

58. Christiana: mẫu mực, có đầu óc

59. Daisy: thuần phác, nhu mì, lạc quan

60. Diana: tôn quý, thân thiết, hiền hậu

61. Elizabeth: đẹp xinh, cao sang kiêu sa

62. Gloria: hoạt bát, năng động

63. Helen: cao quý, thông minh, đoan trang

64. Jane: cô gái cổ điển

65. Anthony: có cá tính mạnh mẽ

Đặt tên con theo phong thủy để bé luôn khỏe mạnh, bình an
Để đặt tên con theo phong thủy, trước hết cha mẹ cần biết cung mệnh và ngũ hành của bé sinh trong năm 2018 này.
XEM TIẾP
25 kiểu tên 4 chữ nên đặt cho con gái 2018, vừa sang, vừa lạ lại ý nghĩa
Lê Diễm Mai Chi, Nguyễn Trúc Linh Chi hay Phạm Ái Băng Tâm là những kiểu tên 4 chữ hay, độc và lạ nhất bố...
XEM TIẾP
Tên tiếng Anh ý nghĩa, mang may mắn nên chọn để đặt tên cho con trai sinh năm 2018
Andrew hay Alexander là những cái tên mang ý nghĩa “mạnh mẽ”, “dũng cảm” hay “chiến binh” nên lựa chọn để đặt cho con trai.
XEM TIẾP
Ngày: 20/09/2018
Đơn vị: VNĐ
Mặt hàngGiáTỉnh/TP
 Tim heo (kg)  165.000 - 170.000  TP.HCM
 Bí xanh (kg)  18.000   TP.HCM
 Nhãn xuồng (kg)  120.000 TP.HCM 
 Xoài Cát Hòa Lộc (kg)  110.000 - 120.000  TP.HCM 
Bông cải xanh (kg) 40.000 TP.HCM
Xà lách xoong (kg)80.000 TP.HCM
Rau muống (kg) 18.000 TP.HCM
Cá thát lát nạo (kg)250.000 TP.HCM
Bí đỏ sọc (kg) 11.900 TP.HCM
Đậu Hà Lan gói 400g (gói) 23.900 TP.HCM
Chuối laba (kg)9.900 TP.HCM
Nạm bò (kg) 152.500 TP.HCM
Cá lóc làm sạch (kg) 69.900 TP.HCM

Ếch làm sạch (kg) 

79.900 TP.HCM
Đùi gà góc tư nướng (kg)79.900 TP.HCM
Cơm chiên Dương Châu (kg) 46.900 TP.HCM
Cải thảo (kg) 12.000 TP.HCM
Xà lách búp (kg) 13.000 TP.HCM
Cải bắp tròn (kg) 8.000 TP.HCM
Cải ngọt (kg)5.000  TP.HCM
Cải bẹ xanh (kg) 8.000 TP.HCM
Rau muống nước (kg) 15.000 TP.HCM
Rau muống hạt (kg)7.000 TP.HCM
Cải thìa (kg)8.000 TP.HCM
Rau quế (kg) 10.000 TP.HCM
Bầu (kg) 9.000 TP.HCM
Su su (kg) 3.000 TP.HCM
Khoai lang bí (kg) 5.000 TP.HCM
Cà chua (kg) 13.000 TP.HCM
Bông cải xanh (kg)30.000 TP.HCM
Cà rốt (kg) 18.000 TP.HCM
 Củ cải trắng (kg)  5.000 TP.HCM 
Su hào (kg)7.000 TP.HCM
Đậu hà lan (kg) 45.000 TP.HCM