Trang chủ Trang điểm

Mê son mà không biết cách chọn đúng tông màu chuẩn với từng loại da, độ tuổi như thế này thì thà bỏ đi còn hơn

03/02/2018 05:09

Liệu bạn đã chọn đúng màu son cho mình chưa? Cùng tham khảo chia sẻ dưới đây nhé!

1. Chọn màu son theo màu da

Đối với da trắng tái: 

Các bạn sở hữu nước da này nên chọn các màu có gam ấm, nổi như đỏ, hồng đậm để làm tăng thêm sức sống cho cả khuôn mặt. Bên cạnh đó, gam màu hoàn hảo là hồng cam, hồng đào, cam đào tươi tắn cũng đem đến vẻ ngoài xinh đẹp cho các bạn có nước da nhợt nhạt.

Mê son mà không biết cách chọn đúng tông màu chuẩn với từng loại da, độ tuổi như thế này thì thà bỏ đi còn hơn ảnh 1

Đối với da trắng hồng:

Bạn nào có được làn da này là rất may mắn, việc lựa chọn màu son cũng trở nên dễ dàng hơn nhiều. Hợp với mọi tông màu và chỉ cần theo sở thích mà thôi. Tuy nhiên, đỏ tươi hay các gam hồng sẽ giúp bạn trở nên tươi trẻ hơn đấy.

Mê son mà không biết cách chọn đúng tông màu chuẩn với từng loại da, độ tuổi như thế này thì thà bỏ đi còn hơn ảnh 2

Đối với da vàng:

Màu san hô sẽ thích hợp nhất cho bạn, chúng giúp gương mặt hài hòa mà không quá nhợt nhạt. Bên cạnh đó, màu berry cũng rất tôn da và bạn cần tránh mua son môi có màu nude hay chói như đỏ/cam tươi.

Mê son mà không biết cách chọn đúng tông màu chuẩn với từng loại da, độ tuổi như thế này thì thà bỏ đi còn hơn ảnh 3

Đối với da bánh mật:

Màu đỏ, hồng đào sẽ là sự lựa chọn tuyệt vời giúp làn da bánh mật thêm rạng rỡ. Ngay cả những son môi màu nâu nhạt, nude, cam bạn cũng nên thử vì chúng rất hợp khi bạn sử dụng trang điểm đến văn phòng hoặc xuống phố với bạn. Son môi màu đỏ rượu vang sẽ khiến bạn trông quyến rũ hơn khi xuất hiện trong những bữa tiệc sang trọng. Nếu không muốn trở thành thảm họa thì tuyệt đối không dùng những màu son như hồng cánh sen, cam nhé!

Mê son mà không biết cách chọn đúng tông màu chuẩn với từng loại da, độ tuổi như thế này thì thà bỏ đi còn hơn ảnh 4

Đối với da ngăm đen:

Chắc chắn 2 gam màu đỏ trung bình và cam sẽ là gợi ý tốt nhất cho bạn, giúp tạo độ cân bằng cho da đồng đều hơn. Tránh sử dụng các màu sáng chói như cam vàng, hồng cam, hồng tươi mà hãy thử những thỏi son có tone màu trầm ấm như màu đỏ berry, màu đỏ rượu vang, nâu, nâu sẫm, caramel, mật ong,… cũng sẽ tăng thêm sự sang trọng, cuốn hút và quyến rũ cho đôi môi.

Mê son mà không biết cách chọn đúng tông màu chuẩn với từng loại da, độ tuổi như thế này thì thà bỏ đi còn hơn ảnh 5

2. Chọn màu son theo độ tuổi

Khoảng 20 tuổi:

Đôi môi lúc này căng mọng và tươi tắn nên bạn có thể trải nghiệm bất kì loại màu nào theo ý muốn, song tông màu đỏ tươi, hồng rực rỡ hay màu nude sẽ giúp bạn xinh xắn, sành điệu lên khá nhiều.

Khoảng 30 tuổi:

Lúc này, môi bắt đầu có sự lão hóa nên bạn cần sử dụng loại có độ dưỡng ẩm cao, chọn những màu đỏ cam hay sắc hồng gạch để tạo nét thanh lịch, lôi cuốn.

Mê son mà không biết cách chọn đúng tông màu chuẩn với từng loại da, độ tuổi như thế này thì thà bỏ đi còn hơn ảnh 6

Khoảng 40 tuổi trở lên:

Hãy chọn những loại son lì, có độ bám tốt giúp che đi nếp nhăn, màu đỏ cam hay đỏ thẫm là phù hợp nhất, thoa thêm chút son bóng sẽ biến đôi môi căng mọng và giữ màu lâu trôi hơn.

Môi thâm đen bẩm sinh hay do nhiễm chì trong son đều sẽ hồng hào căng mọng như phun xăm chỉ sau 1 ngày thoa thứ này
Thay vì tự ti với đôi môi kém sắc của mình thì tại sao bạn không thử ngay công thức siêu tiết kiệm như thế...
XEM TIẾP
Để sở hữu vẻ đẹp tự nhiên 'không son phấn', học ngay những bí quyết này
Hãy thử nghĩ đến việc, một ngày nào đó bạn không cần trang điểm nhưng vẫn tự tin về vẻ ngoài của chính mình. Điều...
XEM TIẾP
Nếu đang có ý định mua son diện Tết thì nhất định phải nằm lòng 3 mẹo thử son chuẩn không cần chỉnh này để không mất tiền thật, dùng son giả
Ai cũng biết son chứa chì cực kì nguy hại với phụ nữ, nhưng làm sao để chọn được 1 cây son giá cả phải...
XEM TIẾP
Ngày: 18/07/2018
Đơn vị: VNĐ
Mặt hàngGiáTỉnh/TP
 Cá thu (kg)  190.000 
 Cá ngân (kg)  65.000 
 Cá chẻm (kg)  93.000 
 Cá đổng (kg)  55.000 
Cá nục (kg) 50.000 
Bạc má (kg)62.000 
Cá bớp (kg) 195.000 
Tôm sú sống (kg)310.000 
Mực ống (kg) 205.000 
Mực lá (kg) 234.000 
Tôm thẻ (kg)150.000 
Tôm càng (kg) 320.000 
Ghẹ (kg) 600.000 
Bắp cải (kg) 6.000 
Cải thảo (kg) 10.000 
Củ cải trắng (kg)6.000 
Bông cải trắng (kg) 35.000 
Khổ qua (kg) 10.000 
Dưa leo (kg)7.000 
Đậu que (kg) 16.000 
Cà chua (kg) 11.000 
Cà rốt (kg) 11.000 
Khoai tây (kg) 14.000 
Cải rổ (kg) 11.000 
Cải ngọt (kg) 5.000 
Cải xanh (kg) 11.000 
 Xà lách búp (kg)  6.000