3 vị trí nốt ruồi trên má nói lên điều gì?

31/10/2017 13:41

Con người sinh ra đã có những nốt ruồi trên cơ thể, mỗi nốt ruồi đều mang ý nghĩa riêng. Cùng khám phá ý nghĩa của những nốt ruồi mọc trên má bạn nhé.

1. Nốt ruồi trên má phải

Nốt ruồi ở má phải có ý nghĩa cuộc sống hôn nhân của bạn vô cùng hạnh phúc. Thông thường những phụ nữ có nốt ruồi ở vị trí này rất biết chiều chồng thương con. Họ an phận và hài lòng với cuộc sống mà mình đang có nên cuộc sống hôn nhân hoàn toàn viên mãn.

2. Nốt ruồi trên má trái

Đối lập với những người có nốt ruồi ở bên má phải, những người có nốt ruồi ở bên má trái thường gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống. Họ thường là người hướng nội, sống khá khép kín và đó cũng là lý do khiến nhiều người khác rất thích thú khi tìm hiểu về bạn.

3 vị trí nốt ruồi trên má nói lên điều gì? ảnh 1
Ảnh minh họa.

3. Nốt ruồi trên gò má

Nốt ruồi trên gò má có nghĩa là cô độc, hơn nữa tương đối khó khăn trong việc lập gia đình. Nếu nằm trên phần cơ nghĩa là có khó khăn tai họa tiềm ẩn, nếu xương gò má có nốt ruồi, cho thấy người này có tướng làm quản lý, trong công việc có quyền lực và địa vị.

Vài giây nhìn tướng nốt ruồi ở cánh tay, biết ngay vận mệnh sướng khổ giàu nghèo - không cần đi xem bói
Nếu bạn có nốt ruồi ở cánh tay hãy đọc ngay bài viết dưới đây để biết vận mệnh sướng khổ giàu nghèo của bản...
XEM TIẾP
Chẳng cần đi bắn laser đâu, nốt ruồi lâu năm sẽ 'không cánh mà bay' chỉ bằng 1 nhánh tỏi khô
Chạy nhanh xuống bếp lấy 1 nhánh tỏi và thực hiện theo các bước này, nốt ruồi dù cứng đầu, lâu năm đến mấy cũng...
XEM TIẾP
Bỗng xuất hiện nốt ruồi trên da, hãy nghĩ ngay đến bệnh ung thư nguy hiểm này
Sau vài tháng nốt ruồi trên tay chị K. lan rộng. Khi đi khám, chị mới ngã ngửa khi bác sĩ thông báo mình bị...
XEM TIẾP
Ngày: 24/04/2018
Đơn vị: VNĐ
Mặt hàngGiáTỉnh/TP
 Rau má lá lớn (kg)  13,000 
 Rau mồng tơi sơ chế (kg)  18,000 
 Rau muống sơ chế (kg)  20,000 
 Bắp cải tím (kg)  12,000 
 Bắp cải trắng (kg)  10,500   
Bắp mỹ (kg) 13,500 
Bầu dài (kg)  9,000 
Bí đỏ  gọt vỏ  (kg) 13,500 
Bí ngô (bí đỏ) (kg)  12,000 
Bí ngòi xanh (kg) 10,000 
Bí đao - Bí xanh (kg)   13,000 
Xúp lơ xanh (bông cải xanh) (kg) 19,000 
Bông hẹ (kg) 54,000 
Bông ngò (kg)   45,000 
Cà chua (kg) 18,500 
Cà chua bi (kg) 14,000 
Cà rốt (kg) 13,000 
Cà rốt ĐL (kg) 15,500 
Cà tím (kg) 10,500 
Cải bẹ xanh (kg) 19,000 
Cải Cúc (tần ô) (kg) 16,000