Cách tính Quái số năm sinh đơn giản xác định “đại hung, đại cát”

18/06/2016 06:06

Chỉ với vài thao tác đơn giản bạn có thể biết năm sinh của mình mang lại vận tốt hay điềm xấu gì cho mình.

Quái số được chia làm hai nhóm là Đông tứ trạch gồm 1, 3, 4, 9 và Tây tứ trạch gồm 2, 6, 7 và 8. Mỗi quái số đều bao hàm các hướng “cát”, “hung”...

Đã có nhiều bài viết phong thủy đề cập đến Quái số như một cách nhận biết hướng tốt và xấu đối với bản thân mỗi người. Thế nhưng chắc hẳn chưa nhiều người biết rõ Quái số là gì và cách tính Quái số như thế nào.

Quái số của năm sinh là căn cứ để bạn định hướng tốt/xấu theo la bàn phong thủy. Điều này sẽ giúp ích cho bạn trong việc bài trí và sắp xếp đồ đạc trong nhà, văn phòng theo hướng tốt tương đối và né tránh những vị trí xấu có thể ảnh hưởng đến cuộc sống của bạn.

Quái số được chia làm hai nhóm là Đông tứ trạch gồm 1, 3, 4, 9 và Tây tứ trạch gồm 2, 6, 7 và 8. Mỗi quái số đều bao hàm các hướng “cát”, “hung”; trong đó, các hướng Sinh Khí và Diên Niên là các hướng “thượng cát”, hướng Thiên Y là hướng “trung cát” và hướng Phục Vị là hướng “tiểu cát”. Các hướng hung bao gồm Họa Hại, Ngũ Quỷ, Lục Sát và Tuyệt Mệnh.

Có 2 cách để tính Quái số của bạn, thứ nhất là căn cứ vào bảng tra cứu năm sinh, thứ hai là làm phép tính.

Bảng tra cứu theo năm sinh:

Cách tính Quái số năm sinh đơn giản xác định “đại hung, đại cát”

  Khi làm phép tính, vì nam và nữ khác nhau nên khi dùng nhớ “Nam (10-). Nữ (5+)”. Bạn hãy lấy 2 số cuối trong năm sinh của mình cộng và rút gọn lại thành một số. Ví dụ người sinh năm 81, lấy 8+1=9. Nếu là nam, lấy 10-9=1. Nếu là nữ, lấy 5+9=14, rút gọn thành 5.

Các hướng tốt – xấu cho từng Quái số

Quái số 1 (Đông tứ mệnh)

Hướng tốt (cát) Hướng xấu (hung)

Sinh khí Đông Nam, Họa hại Tây

Thiên y Đông, Ngũ quỷ Đông Bắc

Diên niên Nam, Lục sát Tây Bắc

Phục vị Bắc, Tuyệt mệnh Tây Nam

Quái số 2 (Tây tứ mệnh)

Hướng tốt (cát) Hướng xấu (hung)

Sinh khí Đông Bắc, Họa hại Đông

Thiên y Tây, Ngũ quỷ Đông Nam

Diên niên Tây Bắc, Lục sát Nam

Phục vị Tây Nam, Tuyệt mệnh Bắc

Quái số 3 (Đông tứ mệnh)

Hướng tốt (cát) Hướng xấu (hung)

Sinh khí Nam, Họa hại Tây Nam

Thiên y Bắc, Ngũ quỷ Tây Bắc

Diên niên Đông Nam, Lục sát Đông Bắc

Phục vị Đông, Tuyệt mệnh Tây

Quái số 4 (Đông tứ mệnh)

Hướng tốt (cát) Hướng xấu (hung)

Sinh khí Bắc, Họa hại Tây Bắc

Thiên y Nam, Ngũ quỷ Tây Nam

Diên niên Đông, Lục sát Tây

Phục vị Đông Nam, Tuyệt mệnh Đông Bắc

Quái số 6 (Tây tứ mệnh)

Hướng tốt (cát) Hướng xấu (hung)

Sinh khí Tây, Họa hại Đông nam

Thiên y Đông Bắc, Ngũ quỷ Đông

Diên niên Tây Nam, Lục sát Bắc

Phục vị Tây Bắc, Tuyệt mệnh Nam

 Quái số 7 (Tây tứ mệnh)

Hướng tốt (cát) Hướng xấu (hung)

Sinh khí Tây Bắc, Họa hại Bắc

Thiên y Tây Nam, Ngũ quỷ Nam

Diên niên Đông Bắc, Lục sát Đông Nam

Phục vị Tây, Tuyệt mệnh Đông

Quái số 8 (Tây tứ mệnh)

Hướng tốt (cát) Hướng xấu (hung)

Sinh khí Tây Nam, Họa hại Nam

Thiên y Tây Bắc, Ngũ quỷ Bắc

Diên niên Tây, Lục sát Đông

Phục vị Đông Bắc, Tuyệt mệnh Đông Nam

Quái số 9 (Đông tứ mệnh)

Hướng tốt (cát) Hướng xấu (hung)

Sinh khí Đông, Họa hại Đông Bắc

Thiên y Đông Nam, Ngũ quỷ Tây

Diên niên Bắc, Lục sát Tây Nam

Phục vị Nam, Tuyệt mệnh Tây Bắc.

Thông tin trong bài chỉ mang tính tham khảo!

Xôn xao clip bố chồng vào nhà nghỉ với con dâu ở Đắk Lắk
Bị bắt quả tang vào nhà nghỉ với bố chồng, cô con dâu vẫn tỏ thái độ dửng dưng: 'Mà có thấy đâu. Có thấy...
XEM TIẾP
Bắt tại trận vợ ngoại tình với bạn thân, chồng vẫn 'chờ tiếng nói từ đáy lòng của vợ, sẵn sàng cho thêm cơ hội’
Kể từ ngày bị bắt gặp ngoại tình với bạn thân của chồng trong khách sạn, chị T. một mực im lặng. Trong khi đó,...
XEM TIẾP
Nữ chủ tiệm tạp hoá bị hai kẻ lạ mặt chém trọng thương
Đang ở trong nhà, chị D bất ngờ bị đối tượng bịt mặt xông vào tấn công gây trọng thương.
XEM TIẾP
Thẻ:
Ngày: 23/05/2018
Đơn vị: VNĐ
Mặt hàngGiáTỉnh/TP
Sườn non (heo) (kg) 130.000TP.HCM
Mỡ heo (kg) 50.000TP.HCM
Giò heo (kg) 90.000TP.HCM
Cá Điêu hồng sống (kg) 57.500TP.HCM
 Cải thảo (kg)  8.000 TP.HCM
 Xà lách búp (kg)  6.000 TP.HCM
 Cải bắp tròn (kg)  5.000 TP.HCM
 Cải ngọt (kg)  11.000 TP.HCM
Cải bẹ xanh (kg) 18.00018.000TP.HCM
Rau muống nước (kg) 5.500TP.HCM
Rau muống hạt (kg) 7.500TP.HCM
Cải thìa (kg) 14.000TP.HCM
Rau quế (kg) 12.000TP.HCM
Bầu (kg) 5.000TP.HCM
Su su (kg) 6.500TP.HCM
Khoai lang bí (kg) 6.000TP.HCM
Cà chua (kg) 20.000TP.HCM
Bông cải xanh (kg) 15.000TP.HCM
Cà rốt (kg) 15.000TP.HCM
Củ cải trắng (kg) 5.000TP.HCM
Su hào (kg)5.000TP.HCM
Đậu hà lan (kg) 55.000TP.HCM
Đậu côve trắng (kg) 11.000TP.HCM
 Khoai tây hồng (kg)  11.000 TP.HCM